Khoảng thời gian:
Trả lời thành công
0 (0%)
✓
Thời gian đàm thoại TB (AHT)
0s
⏱
Báo cáo Hiệu suất Máy nhánh & Điện thoại viên (Agent Performance)
Đánh giá sản lượng cuộc gọi, tỉ lệ nhấc máy và thời lượng xử lý của từng nhân sự
| Máy nhánh |
Tổng cuộc |
Gọi vào (In) |
Gọi ra (Out) |
Thành công |
Nhỡ |
Tỉ lệ nhấc máy |
Tổng thời lượng |
AHT (TB/cuộc) |
Mật độ lưu lượng cuộc gọi theo Khung giờ (24 Giờ)
Nhận diện khung giờ cao điểm để điều phối nhân sự trực tổng đài tối ưu
Tổng quan Hệ thống Tổng đài
Theo dõi cấu hình, trạng thái máy nhánh và tài nguyên hệ thống thoại.
Tài nguyên Máy chủ Hệ thống (Thời gian thực)
🖥️ DTEL (Linux x64)
•
⏱️ Uptime: Đang tải...
Ổ cứng lưu trữ (2 Ổ)
💾 DISK
Máy nhánh (Extensions)
📞
Nhóm đổ chuông
👥
Hàng đợi Call Center
⏳
Lời chào tự động (IVR)
🤖
Kho Âm thanh & Lời chào
🎵
Lịch sử cuộc gọi (CDR)
📋
Danh sách Nhóm đổ chuông (Ring Groups)
| Tên phòng / nhóm |
Số máy nhóm |
Chiến lược |
Thành viên |
Thời gian chờ |
Hành động |
Danh sách Lời chào phím bấm (IVR Menus)
| Tên Menu IVR |
Số nhánh IVR |
Cây phím bấm |
Thời gian chờ |
Hết giờ chuyển đến |
Hành động |
Quản lý Tệp âm thanh & Lời chào (Prompts)
| Tên tệp âm thanh |
Tên file |
Dung lượng |
Trạng thái |
Hành động |
Quản lý Kết nối Nhà mạng (SIP Trunks / Gateways)
| Tên Trunk |
Địa chỉ IP / Proxy |
Loại xác thực |
Trạng thái kết nối |
Hành động |
Định tuyến gọi vào (Inbound DID ➔ Tổng đài)
| Tên quy tắc |
Số Hotline DID |
Chuyển tiếp đến |
Định tuyến gọi ra (Outbound Routes ➔ Nhà mạng)
Cấu hình đầu số tiền tố (Prefix), định tuyến qua SIP Trunk và gán Caller ID
| Tên quy tắc |
SIP Trunk kết nối |
Tiền tố / Định dạng |
Caller ID xuất ngoài |
Mô tả |
Hành động |
| Đang tải dữ liệu gọi ra... |
Quản lý Khách hàng Doanh nghiệp (Tenants / Multi-tenant)
| Tên miền định danh |
Tên công ty / Khách hàng |
Tài khoản Quản trị (Admin) |
Máy nhánh (Đã dùng / Giới hạn) |
Trạng thái |
Hành động |